TÀI LIỆU TOEIC
Trang
-------------------------------------------
TRANG CHỦ
DOWNLOAD
FACEBOOK
YOUTUBE
HỘI XUÂN
Sunday, March 1, 2015
12 thì cơ bản
---------------------------------manufacturer (n): nhà sản xuất-------------------------------------------------. satisfaction (n).........satisfy s.o = please s.o: làm ai hài lòng/thỏa mãn---------------------------------------productive (a) năng suất, hiệu quả-----------------------------------------------------market (n) thị trường.....marketing (n).... market (v) đưa ra thị trường -----------------------------------------------------. inspiration (n): sự truyền cảm hứng.....inspire (v) truyền cảm hứng, gây ảnh hưởng------------------------------------------------------. fad (n) mốt, xu hướng (nhất thời, diễn ra trong thời gian ngắn......trend (n) xu hướng (lâu dài)-------------------------------------------------. currently (adv) hiện tại, hiện hành, gần đây-----------------------------------------------------------A. convince: thuyết phục (ai tin vào điều gì).....B. persuade: thuyết phục (ai làm gì) -----------------------------------------------------consume (v) tiêu thụ, tiêu dùng.......... consumer (n) người tiêu dùng----------------------------------------------competition (n) sự cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh----------------------------------------------------. compare (v) so sánh--------------------------------------- draw to = attract = appeal to: thu hút ------------------------------------LESSON 2: MARKETING: THỊ TRƯỜNG-------------------------------------------terminate (v): chấm dứt--------------------------------------------------------breach (n): sự phá vỡ-------------------------specify (v) = sate = indicate : chỉ ra, ghi rõ-------------------------------------------------specific (a) cụ thể, riêng, đặc biệt--------------------------------------solve (v): giải quyết, quyết định........resolve (v)----------------------------------------provision (n) sự cung cấp,sự chuẩn bị, điều khoản...... provide/supply s.o with s.t --------------------------------party (n) bên, phía (tham gia hợp đồng), đảng (chính trị)----------------------------------------------------obligate (v) obligatory (a) bắt buộc, ràng buộc, ép buộc------------------------------------------establish (v) = set up: thành lập, tạo nên---------------------------------engagement (n) sự tham gia....... engage (v) tham gia, hứa hẹn, đính hôn, cam kết----------------------------------- determine (v) xác định, quyết định determined (a) quyết tâm-------------------------------cancellation (n) sự hủy bỏ, sự xóa bỏ---------------------------------------assurance (n) sự đảm bảo, sự chắc chắn............assure (v) = ensure: đảm bảo----------------------------------------agreement (n) hợp đồng, đồng ý, sự thỏa thuận, hiệp định------------------------------------------------abide by = comply with = follow = observe = stick to: tuân theo, tuân thủ------------------------LESSON 1: CONTRACT : HỢP ĐỒNG
. ...........Đăng ký trên youtube để cập nhật video nhanh nhất -->>
internet marketing
internet marketing
No comments:
Post a Comment
vuvandau11.02.1993@gmail.com
Newer Post
Older Post
Home
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment
vuvandau11.02.1993@gmail.com